| chằm bặp | đgt ôm lấy một cách âu yếm: Bà chằm bặp cháu. trgt Đon đả, vồ vập: Mời chào chằm bặp. |
| chằm bặp | đg. Ôm lấy tỏ vẻ âu yếm: Mẹ chằm bặp con. Ngr. Vồ vập: Chằm bặp mời chào. |
| Vẫn một cái nhìn đằm thắm và chằm bặp khi xưa. |
| Chồng nàng hối hả chằm bặp nàng. |
Chồng nàng lại chằm bặp nàng với cử chỉ mạnh mẽ hơn như để chuộc lỗi với nàng. |
| Đã thành lệ mỗi lần nàng đi công tác về dù chỉ một hai ngày anh cũng chằm bặp nàng như là đã xa nhau lâu lắm. |
| Và như chồng nàng người ta cũng chằm bặp , yêu thương vợ người ta chứ. |
| Anh ta có đáng cho nàng phải chằm bặp khi thân tàn ma dại như thế này không? Có những lúc nàng đã muốn buông mặc cho số phận. |
* Từ tham khảo:
- muông dữ
- muông săn
- muồng biển
- muồng bò-cạp
- muồng hoè
- muồng lùn