| chẳng ngoa | trgt Không sai; Không quá đáng: Ngẫm lời Tam-hợp rõ mười chẳng ngoa (K); Nó nói là mày lười biếng thì cũng chẳng ngoa. |
Bún ngon bún mát Tứ Kì Pháp Vân cua ốc đồn thì chẳng ngoa. |
| Xót xa nhìn đất trôi sông Đối với người nông dân thì tất đất được ví như tấc vàng quả cchẳng ngoa, vì đất đai là công cụ , phương tiện sản xuất để làm ra của cải vật chất nuôi sống gia đình. |
* Từ tham khảo:
- tự
- tự10
- tự ải
- tự ái
- tự biên
- tự cam