| chẳng nhẽ | Nh. Chẳng lẽ. |
| chẳng nhẽ | trgt Như Chẳng lẽ: Mẹ đương ốm, chẳng nhẽ không về thăm ư. |
| chẳng nhẽđể anh tôi nhịn đói. |
| Lơ là thì đố có mà học được Nhầm be bét học làm sao nổi ! Chao ôi , mình ngấy đến tận cổ cái trò cứ "tích ta tích ta" này rồi , chẳng nhẽ cứ nhàng nhàng mãi ! 4. |
| Còn bao nhiêu việc lớn lao hơn chờ đợi , tôi tự thấy là tôi không bao giờ xao nhãng , chẳng nhẽ như thế chưa đủ hay saỏ) Ngoài sáng tác , có thể nói thẳng rằng ông không muốn chịu trách nhiêm về bất cứ vấn đề gì và càng không muốn chịu trách nhiệm về ai cả. |
| chẳng nhẽ nghe một câu chuyện thú như thế mà chỉ uống với nhau có một ấm thôi. |
| Có cái thân ấm rồi , chẳng nhẽ không mua cái nắp vừa vặn saỏ Bán thân ấm rẻ , rồi đến lúc bán nắp ấm , mới là lúc nên bán giá đắt. |
| Đói quá. Sau tôi nghĩ thế là dại , chẳng nhẽ chịu chết ở đây , ta phải gắng ăn để sống , để có sức tìm cách thoát khỏi hang hùm , thế mới là thượng sách |
* Từ tham khảo:
- chẳng nói chẳng rằng
- chẳng nữa
- chẳng nước non gì
- chẳng ốm chẳng đau làm giàu chả mấy chốc
- chẳng phải đầu cũng phải tai
- chẳng phải đầu lại phải tai