| chao động | đt. Dao-động, lắc mạnh: Chao-động cho sạch cát. |
| chao động | đgt. Chuyển động qua lại, nghiêng bên này sang bên khác: Mặt biển chao động. |
| chao động | đgt Nghiêng qua nghiêng lại: Chiếc ca-nô chao động trên mặt biển. |
| Chỉ thấy cây bút cứ cchao động, trong thư pháp có điểm huyệt , trong điểm huyệt có thư pháp , lợi hại vô cùng , vừa oai hùng lại vừa uyển chuyển , trích Thần điêu hiệp lữ. |
* Từ tham khảo:
- chao ôi
- chao vao
- chào
- chào đón
- chào đời
- chào giá