| chạy chân | đt. Viền, thêu một đường chân trước khi chạy bìa. |
| Sao mọi đêm , bọn họ khép tới một lúc năm bảy người , tấp nập hết tốp này đến tốp khác , làm tôi chạy chân không bén đất mà hầu , nhưng cũng chẳng kịp tại sao đêm nay không thấy ma nào mò tới ? Bưng cháo ra đây , chú em ? tiếng con gián điệp gọi lên lanh lảnh , khiến tôi nổi gai ốc khắp người. |
| Lũ trẻ con chạy chân trần. |
| Nỗi khát khao nhỏ nhoi của em chỉ là được chạy chân trần trên cỏ , được âu yếm vuốt ve một thân cây hay thẫn thờ nhặt trên tay một bông khế rụng. |
| Bạn đã từng cchạy chântrần thả chong chóng trên những triền đê gió lộng , hay cùng chúng bạn đuổi bắt chong chóng xoay tròn giữa cánh đồng? |
| Ví dụ như cchạy chânkhông , thử nghiệm trong phòng kín... Tất cả sẽ đảm bảo sao cho khi con tàu ra biển lần tới , sẽ không có gì ảnh hưởng đến thành công của lần thử nghiệm đó.". |
* Từ tham khảo:
- lức
- lực
- lực bất như mưu
- lực bất tòng tâm
- lực cân bằng
- lực cưỡng bức