Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chỉ len
dt. Chỉ to sợi mà mềm, đánh bằng lông cừu, để đan áo, vớ...
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hoang dã
-
hoang dại
-
hoang dâm
-
hoang du
-
hoang đản
-
hoang đàng
* Tham khảo ngữ cảnh
Bọn thợ cấy thấy có một người ăn mặc tây đứng đấy thì thôi không chuyện trò gì với nhau nữa ,
chỉ len
lén rón rén đi qua.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chỉ len
* Từ tham khảo:
- hoang dã
- hoang dại
- hoang dâm
- hoang du
- hoang đản
- hoang đàng