Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chỉ nẻo
đt. Chỉ đường, chỉ lối.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
phá thối
-
phá trúc chi thế
-
phá vây
-
phác
-
phác
-
phác hoạ
* Tham khảo ngữ cảnh
Đợi cho tên chủ trại đáy vạch đường
chỉ nẻo
xong xuôi , Ngạn cuốn tấm bản đồ lại , đưa trả y và vỗ vai y :
Được rồi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chỉ nẻo
* Từ tham khảo:
- phá thối
- phá trúc chi thế
- phá vây
- phác
- phác
- phác hoạ