| chim bằng | dt Theo truyền thuyết, là loài chim rất lớn, bay hàng ngàn dặm; trong văn chương thường dùng để chỉ người tài giỏi, vùng vẫy dọc ngang: Cánh chim bằng, chín vạn vẫn chờ mong (Tản-đà). |
| chim bằng | d. Loài chim rất lớn, bay một lần được mấy ngàn dặm, theo truyền thuyết. Ngb. Người có tài dọc ngang vùng vẫy (cũ). |
* Từ tham khảo:
- lạm-thủ
- lạm-vụ
- lan-bồi
- lan rộng
- lan-giao
- lan-hoa