| chìm ngập | đgt, tt 1. ở sâu dưới nước: Vườn rau chìm ngập dưới nước lụt 2. Sa đà sâu vào một việc xấu: Chìm ngập trong nạn cờ bạc. |
| Những cây cau thẳng đuột cao vóng như chỉ chực lao thẳng đến tận trời chìm ngập giữa âm thầm giá lạnh Đã năm đêm nay sương làm táp đen những luống khoai làng và những cây đòn tay bằng tre ngâm nổ toang toác. |
| Những cây cau thẳng đuột cao vóng như chỉ chực lao thẳng đến tận trời chìm ngập giữa âm thầm giá lạnh Đã năm đêm nay sương làm táp đen những luống khoai làng và những cây đòn tay bằng tre ngâm nổ toang toác. |
Mùa thu , tháng 7 , nước lớn tràn ngập , vỡ đê Bát Khối1076 lúa má chìm ngập. |
| Nhưng tại sao cô bé lại chìm ngập trong nụ cười trắng trong của chị. |
| Hơn 17.000 ngôi nhà đã bị cchìm ngậptrong mưa lũ , hơn 80% tuyến đường tại thành phố đã bị ngập , sạt lở. |
| Ngoài ra một số người trẻ tuổi hiện đại ngày nay cchìm ngậptrong xa hoa , tiệc rượu. |
* Từ tham khảo:
- rằn rện
- rằn ri
- rằn rực
- rắn
- rắn
- rắn ăn tàn