| chính phẩm | dt. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quy định; phân biệt với thứ phẩm: Các sản phẩm đem ra thị trường phải là chính phẩm. |
| chính phẩm | dt (H. chính: đúng đắn; phẩm: vật phẩm) Hàng hoá thuộc loại tốt nhất: Đây là chính phẩm, chứ không phải thứ phẩm đâu. |
| chính phẩm | d. Hàng hoá thuộc loại tốt nhất. |
| Rằng , trong kinh doanh , không phải lúc nào sự được mất cũng nằm ở đồng tiền , mà nằm ở cchính phẩmgiá của doanh nghiệp , ở sự ứng xử với con người khách hàng có văn minh , văn hóa không? |
* Từ tham khảo:
- chính phủ
- chính phủ bù nhìn
- chính phủ lâm thời
- chính phủ liên hợp
- chính quả
- chính quốc