| chinh phu | dt. Người đi xa, người lính đi đánh giặc: Chinh-phu tử-sĩ mấy người (CP.) |
| chinh phu | dt. Người đàn ông đi đánh trận trong thời phong kiến. |
| chinh phu | dt (H. phu: người đàn ông) Người đàn ông đi đánh giặc: Mặt chinh phu trăng dõi dõi soi (Chp). |
| chinh phu | dt. Kẻ đi ra trận; kẻ đi xa: Mặt chinh-phu trăng rỏi rỏi soi. Chinh phu tử-sĩ mấy người (Đ.t.Điểm) Chinh-phụ ruổi ngựa lên miền bắc (Thái Can) |
| chinh phu | d. Người đàn ông ra trận (cũ). |
| chinh phu | Người đi lính: Mặt chinh-phu khôn vẽ nét gian-nan. |
Rồi đó chén đưa vừa cạn , dứt áo chinh phu , ngước mắt trông lên đã đẫm nỗi buồn ly biệt. |
* Từ tham khảo:
- chinh phục
- chinh vinh
- chinh xung
- chinh yên
- chình
- chình bình