| chính trị học | dt. Khoa học nghiên cứu về các vấn đề chính trị, nghiên cứu về chính sách đối nội và quan hệ quốc tế. |
| chính trị học | dt (H. học: môn học) Môn học về chính trị: Nhà trường xã hội chủ nghĩa coi trọng môn chính trị học. |
| chính trị học | dt. Môn học chuyên về chính-trị. |
| chính trị học | d. Môn học nghiên cứu các hiện tượng chính trị, cách tổ chức Nhà nước, mối tương quan lực lượng giữa các giai cấp và đấu tranh giai cấp. |
| Sâu xa hơn , khái niệm này phản ánh một quan điểm khác trong cuộc tranh luận về mối quan hệ giữa Nhà nước và thị trường trong cchính trị họcvà kinh tế học. |
| Chuyên gia Nghê Lạc Hùng của Học viện Cchính trị họcvà Pháp luật Thượng Hải lại cho rằng chính chính sách trỗi dậy hòa bình của Trung Quốc đã khiến các nước ASEAN ngày càng tin tưởng chính quyền Bắc Kinh , và trong tương lai thì ASEAN sẽ ngày càng thân thiết hơn với Trung Quốc. |
| Trong khi đó , PGS.TS Lê Văn Đính (Trưởng khoa Cchính trị học Học viện Chính trị khu vực III) chỉ ra rằng , cùng với cơ chế công khai , minh bạch , cần tập trung xóa bỏ cơ chế xin cho , sự độc quyền trên một số lĩnh vực kinh tế ; hoàn thiện các quy định pháp luật về hội , vận động hành lang , ban hành văn bản quy phạm pháp luật , tiếp cận thông tin , chống độc quyền Ông cũng đề nghị , cần xây dựng cơ chế kiểm tra , giám sát người đứng đầu thật rõ ràng , rành mạch ; đồng thời thực hiện công khai , minh bạch trong tuyển chọn , tiếp nhận , bố trí công tác , bổ nhiệm , đề bạt cán bộ và thường xuyên thực hiện luân chuyển cán bộ ở các lĩnh vực , vị trí nhạy cảm. |
| Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn 3.41 QHX 7320101 Báo chí A00 C00 D01 06 D78 83 3.42 QHX 731020 1 Cchính trị họcA00 C00 D01 06 D78 83 3.43 QHX 7760101 Công tác xã hội A00 C00 D01 06 D78 83 3.44 QHX 7310608 Đông phương học C00 D01 06 D78 83 3.45 QHX 7220104 Hán Nôm C00 D01 06 D78 83 3.46 QHX 7340401 Khoa học quản lí A00 C00 D01 06 D78 83 3.47 QHX 7229010 Lịch sử C00 D01 06 D78 83 3.48 QHX 7320303 Lưu trữ học A00 C00 D01 06 D78 83 3.49 QHX 7229020 Ngôn ngữ học C00 D01 06 D78 83 3.50 QHX 7310302 Nhân học A00 C00 D01 06 D78 83 3.51 QHX 7320108 Quan hệ công chúng C00 D01 06 D78 83 3.52 QHX 7320205 Quản lý thông tin A00 C00 D01 06 D78 83 3.53 QHX 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 D01 06 D78 83 3.54 QHX 7810201 Quản trị khách sạn C00 D01 06 D78 83 3.55 QHX 7340406 Quản trị văn phòng A00 C00 D01 06 D78 83 3.56 QHX 7310601 Quốc tế học A00 C00 D01 06 D78 83 3.57 QHX 7310401 Tâm lí học A00 C00 D01 06 D78 83 3.58 QHX 7320201 Thông tin thư viện A00 C00 D01 06 D78 83 3.59 QHX 7229009 Tôn giáo học A00 C00 D01 06 D78 83 3.60 QHX 7229001 Triết học A00 C00 D01 06 D78 83 3.61 QHX 7229030 Văn học C00 D01 06 D78 83 3.62 QHX 7310630 Việt Nam học C00 D01 06 D78 83 3.63 QHX 7310301 Xã hội học A00 C00 D01 06 D78 83 4. |
| Nhiều quyền đối ngoại hơn đối nội Hơn 50 năm trước , nhà cchính trị họcAaron Wildavsky đã tạo ra thuật ngữ hai chính quyền tổng thống. |
| Ông là thạc sĩ cchính trị học, cử nhân luật , cử nhân xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước , cao cấp lý luận chính trị. |
* Từ tham khảo:
- chính trị phạm
- chính trị viên
- chính truyền
- chính trực
- chính trưng
- chính uỷ