| chổi cùn | dt. Chổi dùng lâu đã cùn, để chà rửa gạch cho nước ít văng // ... là chỗ trong sách bị mờ (B) Tiếng dơ-bẩn dùng mạ-lỵ người: Đồ ăn chổi cùn;... quét bằng chổi cùn bây-giờ. |
| chổi cùn | dt Chổi dùng lâu nên đã mòn đi nhiều: Củi mục khó đun, chổi cùn khó quét (tng). |
| Mỗi lần Trác cúi hẳn xuống để miết chiếc chổi cùn nạy những hạt thóc trong các khe , cái váy cộc , hớt lên quá đầu gối , để lộ một phần đùi trắng trẻo , trái hẳn với chân nàng đen đủi vì dầm bùn phơi nắng suốt ngày. |
* Từ tham khảo:
- đê hạ
- đê hèn
- đê-hi-đrô-ê-mê-tin
- đê-la-gin
- đê mạt
- đê mê