| chồm hỗm | trgt Nói ngồi xổm một mình ở trên phản, trên giường: Vào nhà thấy anh ấy ngồi chồm hỗm trên ghế ngựa. |
| chồm hỗm | đt. Ngồi gập đầu gối lại mà đít không dính đất. |
| chồm hỗm | ph. (đph). Nói ngồi xổm: Ngồi chồm hổm trên ghế. |
| Những người phụ nữ ngồi chồm hỗm bán hàng rau củ quả. |
| Trong gia đình ‘Hà Nội mới’ trưởng giả , con cái hùng hục híp hóp chát chít trong khi ông bố chồm hỗm hai chân trên xôpha xỉa răng chanh chách".... |
| Thế nhưng , gần về sáng , bỗng nhiên ông Chương bật dậy , ngồi cchồm hỗmtrên giường , mặt mũi ngáo ngơ. |
* Từ tham khảo:
- điện từ
- điện từ học
- điện từ trường
- điện tử
- điện tử học
- điện tử học lượng tử