| chủ từ | dt. Tiếng giữ vai chủ trong một câu hay một mệnh-đề: Cái bàn nầy hư rồi; vậy bàn là chủ-từ của câu ấy. |
| chủ từ | dt. Đối tượng của phán đoán. |
| chủ từ | dt. Tiếng đứng làm chủ trong một câu, một mệnh-đề: Trong câu: Tôi đọc sách, tôi là chủ-từ. |
| Sau trận trại chủ từ sông Thu Bồn đánh xuống , Trung nghĩa và Hòa nghĩa quân từ dưới biển đánh lên bao vây Câu Đê vừa rồi như các ông đã biết. |
| Đây là công trình thủy điện đa mục tiêu mang tầm vóc quốc gia đã được các kỹ sư , công nhân Việt Nam tự cchủ từkhâu quy hoạch , thiết kế , thi công xây lắp , đồng bộ thiết bị , giám sát , quản lý vận hành. |
| Làm cchủ từsuy nghĩ , thái độ và hành động ngay từ lúc này vì tương lai của bản thân và để không hối tiếc mỗi khi các em nhìn lại sau 1 tháng , 1 năm , 10 năm , hay 50 năm cuộc đời mình. |
| Đặc biệt với bên trong máy , nhà sản xuất Đài Loan đã tăng gấp đôi số lượng đèn LED trên bo mạch cchủ từ5 đến 10 lần , tạo ra hiệu ứng ánh sáng mạnh mẽ hơn. |
| Phát huy tính dân cchủ từĐại hội đảng bộ ở các địa phương. |
| Sau một hôm mưa gió năm 2016 , cchủ từđền Ninh Cường khi đó là ông Vũ Hữu Rụ (71 tuổi) phát hiện con chăn đang đeo mình ở máng nước phía sau ngôi thờ Mẫu. |
* Từ tham khảo:
- chủ xị
- chủ xướng
- chủ ý
- chủ yếu
- chú
- chú