Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chưa rồi
trt. Chưa xong, lỡ-dở, còn một phần nữa mới xong:
Ăn chưa rồi, Việc đó làm chưa rồi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
chưa rồi
trt. Còn lỡ dở.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
xương long
-
xương máu
-
xương mộc
-
xương quai xanh
-
xương quạt
-
xương rắn
* Tham khảo ngữ cảnh
Cụ Vừ bảo chúng tôi đưa cuốn sổ ghi chép để xem đã viết đúng tên cụ c
chưa rồi
gật đầu ra hiệu vừa lòng.
Đi đâu , ngồi với ai mẹ cô cũng bêu rếu con gái tôi chửa hoang , không chồng mà c
chưa rồi
câu chuyện vẽ ra sao mà khiếp thế.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chưa rồi
* Từ tham khảo:
- xương long
- xương máu
- xương mộc
- xương quai xanh
- xương quạt
- xương rắn