Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
co cổ
đt. Rút cổ, ra dáng sợ-sệt:
Phần nhiều đàn-bà thấy sâu thì co cổ la.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hoài hơi
-
hoài huỷ
-
hoài nghi
-
hoài mộ
-
hoài niệm
-
hoài phân đem đổ ruộng người
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh tôi
co cổ
chạy , Nó đuổi theo.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
co cổ
* Từ tham khảo:
- hoài hơi
- hoài huỷ
- hoài nghi
- hoài mộ
- hoài niệm
- hoài phân đem đổ ruộng người