Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cơ hông
dt. (thể): Bắp thịt ngoài nằm bên cơ thăn chuột lớn
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đồ mừng
-
đồ Nghệ
-
đồ nho
-
đồ thừa
-
đồ tồi
-
đổ ải
* Tham khảo ngữ cảnh
Vì lòng trắng trứng nhiều protein , sodium , ít cholesterol Còn tập gym thì cô chú trọng bài tập squat là chủ yếu để nhằm giúp tăng c
cơ hông
, cơ đùi một cách tập trung.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cơ hông
* Từ tham khảo:
- đồ mừng
- đồ Nghệ
- đồ nho
- đồ thừa
- đồ tồi
- đổ ải