| cơ thuỷ | tt (H. cơ: gốc; thuỷ: bắt đầu) Chỉ bằng tốt nghiệp ở bậc tiểu học trong thời thuộc Pháp: Cả làng lúc đó cho có một người đỗ bằng cơ thuỷ. |
| cơ thuỷ | tt. Gối đầu, nền tảng đầu tiên. // Bằng cơ-thuỷ. |
| cơ thuỷ | t. Nói bằng tốt nghiệp tiểu học trong thời kì Pháp thuộc. |
* Từ tham khảo:
- xung quanh
- xung sát
- xung thiên
- xung trận
- xung xăng
- xung xăng như thằng mới đến, trụm trện như đứa ở