| com măng ca | (command-car) dt. Xe ô tô nhỏ thường dùng trong quân sự (thường phục vụ cho sĩ quan chỉ huy): chiếc com-măng-ca o ngồi com-măng-ca đến tận trận địa. |
| com măng ca | dt (Pháp: commande-car) Ô-tô loại nhỏ dùng trong quân đội: Du kích đã đốt cái com-măng-ca của địch. |
| Ngoài một vài chiếc Von ga đen và một ít com măng ca , ô tô hồi ấy gần như không có. |
| Chúng tôi có mặt ở Dinh Độc Lập trưa ngày 30/4 , ngay sau tốp xe tăng đi đầu (gồm các xe 390 và 843) chiếm dinh , trong lúc các xe tăng khác tiếp tục tiến vào.Tôi vừa nhảy ra khỏi xe ccom măng cathì thấy một xe tăng sắp qua cửa. |
* Từ tham khảo:
- com-mi
- com-mít-xi-ông
- com-mốt
- com-pa
- com-pa-nhi
- com-plê