| con vụ | - dt. Như Con quay: Trẻ con đánh con vụ ở trước sân. |
| con vụ | dt Như Con quay: Trẻ con đánh con vụ ở trước sân. |
| Tại sao đây là lỗi sai : Không ai trong số chúng ta muốn nuôi dưỡng một đứa ccon vụlợi , nhưng đôi khi vì quá yêu thương con , chúng ta làm quá những gì cần thiết. |
| Nhà máy sẽ đạt 5 triệu tấn trong tháng 4/2018 và đã có kế hoạch tăng cường nguồn cung để phục vụ nhu cầu phân bón của bà ccon vụĐông Xuân. |
* Từ tham khảo:
- ăn chẳng hết, thết chẳng khắp
- ăn chẳng nên đọi, nói chẳng nên lời
- ăn chắt để dành
- ăn chân sau, cho nhau chân trước
- ăn ché
- ăn chẹn