| con xe | dt Quân bài tam cúc hoặc cờ người có giá trị hơn con pháo: Chiếu tướng để ăn con xe. |
Asher gọi bạn của anh và bốn đứa chúng tôi leo lên hai con xe máy già nua , long sòng sọc luồn lách qua làn xe cộ nổi tiếng điên khùng của Kathmandu. |
Chúng tôi thuê bốn con xe Engine , ba cái lều , năm mũ bảo hiểm xịn , năm túi ngủ , năm kính râm chắn bụi , năm khăn quàng quanh miệng che bụi. |
| Một con tốt lọt qua sông là cái giá trị nó bằng nửa sức con xe rồi. |
| Gã quay lại , nụ cười lạ dè chừng đi chút nữa , mắt lá răm , đuôi mắt vài nếp nhăn vân vi , mặt tròn , răng khểnh , tóc cột cao , đôi chân dài chống thẳng xuống đất , con xe cũng Favorit nhưng sơn xanh , lại còn lắp giỏ , trông tươi mới như chủ nhân của nó. |
| Đây là con xe gã mới săn được từ hồi đầu năm , nửa tháng lương còi viên chức của gã chứ chẳng ít , cậu em họ dắt mối. |
| Chẳng lẽ Hoả Lúc gã xuống hái sen? Rồi nàng tách ngay ra chợ Giang? Trông vậy mà đi thuổng của gã hai món đồ quý nhất con xe ử Hóa ra cũng dạng mèo mả… Ruột gã bỗng quặn lại. |
* Từ tham khảo:
- chế độ quân chủ
- chế độ quân chủ chuyên chế
- chế độ quân chủ lập hiến
- chế độ quần hôn
- chế độ sở hữu
- chế độ tạp hôn