| công gặt | dt. Người gặt (hái) lúa mướn: Đi kêu công gặt. // dt. Tiền phải trả cho người gặt lúa: Trả công gặt rồi còn dư có 50 giạ. |
| Nói thí dụ , nhà anh giúp nhà tôi cấy , nhà tôi lạ trả công gặt cho anh. |
| Tuy nhiên nhân ccông gặtlúa rất khan hiếm , nên tiến độ thu hoạch không đáp ứng yêu cầu so với diện tích ngập úng ngày càng lớn. |
| Tại đây , các doanh nghiệp đã cùng nhau chia sẻ những kinh nghiệm ứng dụng công nghệ , những khó khăn khi triển khai các giải pháp công nghệ , những thành ccông gặthái được nhờ ứng dụng công nghệ Một số nhà cung cấp dịch vụ , nền tảng công nghệ trong nước cũng chia sẻ rằng , bản thân doanh nghiệp phải có sự quyết tâm mới có thể ứng dụng công nghệ thành công , mang lại sự hiệu quả cho hoạt động kinh doanh. |
* Từ tham khảo:
- thuần-mỹ
- thuẫn-hình
- thuận buồm
- thuận chưn
- thuận-đạo
- thuận-định