| cửa bức bàn | dt. Cửa có nhiều cánh dính liền nhau bằng bản-lề. |
| cửa bức bàn | dt. Cửa lớn của nhà gỗ, có nhiều cánh đóng liền nhau: ngôi nhà ngói năm gian cửa bức bàn. |
| cửa bức bàn | dt Cửa gỗ có nhiều tấm ghép liền nhau: Ngày xưa, ở nông thôn, nhà giàu mới có cửa bức bàn. |
| cửa bức bàn | Cửa bằng gỗ có nhiều cánh ghép liền nhau. |
| cửa bức bàn | Cái cửa lớn ở nhà gỗ, có nhiều cánh đóng liền với nhau. |
Lúc bấy giờ thằng nhỏ đã tháo dãy cánh cửa bức bàn và bày xong hàng. |
Cây cao lá rậm rườm rà Mượn người xẻ gỗ làm nhà chín gian Ba gian đóng cửa bức bàn Ba gian treo mùng thắm , thiếp chàng ngồi chơi Ba gian thờ Phật thờ Trời Để Trời phù hộ , bốn tôi đôi nhà. |
Gió bấc thổi qua những kẽ cánh cửa bức bàn đãgửi vào nơi yên lăng này mươi lăm tiếng gà không nhẫn nhục được với tối tăm. |
Đến hôm chạm đến tám cánh cửa bức bàn theo hình Bát tiên hoá thì trời xám quá , ánh sáng ngói đền không đủ để làm việc. |
| Hệ thống ngách , ccửa bức bàncó thể nhấc ra , lắp vào dễ dàng. |
* Từ tham khảo:
- cửa các phòng khuê
- cửa cao nhà rộng
- cửa cao rào kín
- cửa cấm
- cửa cấm lầu cao
- cửa cấm lầu hồng