| cửa con | dt. (lóng) Hạng người nhỏ bé, bị bắt-nạt, bị sai-khiến: Chơi cửa con người ta mà chơi làm chi. |
| Nhưng này , bây giờ tôi mới hỏi bà , cái hồi tôi đi bộ đội , đêm bà khóa trái cửa con cái trong nhà , bà đi đâu vậỷ Ông cũng biết chuyện đó ử Tôi đi cầu chúc. |
| Nhưng này , bây giờ tôi mới hỏi bà , cái hồi tôi đi bộ đội , đêm bà khóa trái cửa con cái trong nhà , bà đi đâu vậỷ Ông cũng biết chuyện đó ử Tôi đi cầu chúc. |
| Những ngày bà còn sống , phải lâu lắm đứa con gái mới về , phần vì phận gái đi lấy chồng , chuyện nhà cửa con cái không thể bỏ bê. |
| Hàm Ninh nằm ở ccửa consông nội địa được gọi là rạch Hàm Ninh nối liền với Dương Đông. |
| Người thuyền phu nói : Ngoài thành giặc cướp rất nhiều , chi bằng hãy chèo thuyền đi qua ccửa conđập , rồi cho thuyền chạy bên trong đập nước trong thành. |
| Tại hội nghị quốc tế ở Istanbul , ông Erdogan nêu rõ : "Hiện chúng tôi vẫn chưa đóng ccửa conđường vào Liên minh châu Âu nhưng không quên chuẩn bị cho những hướng đi khác". |
* Từ tham khảo:
- sử
- sử
- sử bút
- sử ca
- sử dụng
- sử gia