| cửa hông | dt. Cửa trong vách, trổ ra hè, hông nhà. |
| cửa hông | (đph). Cửa bên. |
| Chúng bò nhoài ra phía cửa hông ngôi trường , chửi xối xả vào mặt tên thiếu tá , bảo rằng chính hắn đã bắt chúng đi chết bỏ vợ bỏ con. |
| cửa hông sáu chiếc máy bay đều đã hoác và bắc sẫn thang. |
| Mẫu MPV có ccửa hôngtrượt điện , la zăng hợp kim hai tông màu 16 inch 7 chấu. |
| Tại hiện trường , công an phát hiện cánh ccửa hôngngôi nhà bà Phan Thị Luộc bị cạy tung , có một lưỡi dao rơi dưới nền nhà. |
| Sau đó , hai đối tượng tiếp tục dùng mũ bảo hiểm đập vỡ kính chắn gió phía trước và ccửa hôngxe taxi. |
* Từ tham khảo:
- nắm tận tay, day tận mặt
- nắm thằng có tóc chứ ai nắm thằng trọc đầu
- năn
- năn nỉ
- nằn nèo
- nằn nì