| cửa lòng | dt. Tấm lòng, mở ra để đón nhận: Mở rộng cửa lòng. |
| cửa lòng | dt. Nơi lòng mình, chỗ thông cảm của lòng: Anh ngâm nga để mở rộng cửa lòng (H. m. Tử) |
| Trẻ con đi qua cửa lòng dì quặn lại , rối nùi , rát như muối xát vào vết thương đang mở miệng. |
* Từ tham khảo:
- dụ hàng
- dục anh đường
- duềnh ngân
- dung dăng dung dẻ
- dung hạnh
- dũng kiệt