| cứng như đá | Rất cứng, có độ cứng tựa như đá: Những tảng đất cứng như đá o Ổi xanh cứng như đá, ăn sao được. |
| cứng như đá | ng Rất cứng: Quả là dân ta đã trở thành một khối cứng như đá (PhVĐồng). |
| Nhưng chỉ đạp trúng cái mỏ cứng như đá , chẳng ăn thua gì. |
| Cô nói : Phim có nhiều cảnh ân ái giường chiếu , phải lăn qua lăn lại trên tấm phản ccứng như đá. |
| Chị dừng lại , soi rồi chạm phải một hạch ccứng như đá, nhưng không hề đau. |
| Theo nguồn tin riêng của phóng viên , cứ tình trạng này kéo dài , người dân sẽ tổ chức chặn xe tải trọng lớn khi đi qua khu dân cư , đồng thời chặn các vật ccứng như đátảng , bàn , ghế trước cửa nhà để hạn chế xe đi lại bắn đất , bụi và nước vào nhà. |
| Lũ lụt khiến cho lớp đất ccứng như đátrở thành màu xanh hoặc trắng như muối. |
| Còn mài cho ra thứ son ccứng như đá(son để khuyên để dùng cho triện , chứ không phải loại son của các bà các cô bây giờ) phải gồng cả người dồn nội lực vào bàn tay là thứ khổ ải với đám học trò vốn chân yếu tay mềm. |
* Từ tham khảo:
- cứng như gỗ
- cứng như sắt
- cứng như thép
- cứng quèo
- cứng rắn
- cước