Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cười huề
đt. Cười để bỏ qua, cho xuôi việc, vì xét ra tranh-chấp không có lợi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
cười huề
bt. (Cười hoà) Cười có vẻ hoà hảo, giản-hoà.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
chửi bới
-
chửi cạnh chửi khóe
-
chửi cha không bằng pha tiếng
-
chửi cho vàng cây héo lá
-
chửi chó chửi mèo
-
chửi chó mắng mèo
* Tham khảo ngữ cảnh
Thế là cả làng c
cười huề
với nhau rồi ăn tiếp !
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cười huề
* Từ tham khảo:
- chửi bới
- chửi cạnh chửi khóe
- chửi cha không bằng pha tiếng
- chửi cho vàng cây héo lá
- chửi chó chửi mèo
- chửi chó mắng mèo