| cười nhăn nhở | đgt Vừa cười vừa nhăn mặt một cách vô duyên: Con gái gì mà cứ cười nhăn nhở thế. |
| cười nhăn nhở | Cười nhăn mặt một cách vô duyên. |
| Anh nhìn tôi cười nhăn nhở. |
| Đám bạn tôi cười nhăn nhở khi thấy tôi về. |
| Nati bước ra cười nhăn nhở : "Đây là con bé thích ăn đồ mặn mà anh vẫn kể đấy à?". |
| Tôi cũng cười nhăn nhở , nhưng rồi quay vội đi để không ai nhìn thấy là tôi khóc. |
| Có đủ thứ trái cây , có khô trâu... Bọn lính cười nhăn nhở , thích thú. |
| Gã nhếch miệng cười nhăn nhở. |
* Từ tham khảo:
- đèn cườm
- đèn dầu
- đèn đất
- đèn đẹt
- đèn điện
- đèn điện dây tóc