| cười nửa miệng | đgt Cười một cách kín đáo để tỏ tâm tình: Chàng cười nửa miệng, thiếp tôi vui nửa lòng (cd). |
| cười nửa miệng | Cười kín đáo. |
Đúng đấy ! Ăn gỏi xong , ta lại kéo nhau đi ăn bún chả Hàng Mành ! Con Liên cười nửa miệng. |
| Anh hơi nghiêng đầu sang nhìn tôi , cười nửa miệng , một mắt hơi nheo lại. |
* Từ tham khảo:
- liệt-tổ
- liêu-bằng
- liêu-tịnh
- liêu-thiên
- liên-viễn
- liều đời