Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cuồng khấu
đgt
. Chạy cuống cuồng, rối rít:
chạy cuồng khấu.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
cuồng khấu
Giặc mạnh. Nghĩa rộng nói cái bộ chạy rối-rít:
Chạy cuồng-khấu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
cuồng loạn
-
cuồng mộng
-
cuồng ngôn
-
cuồng nhiệt
-
cuồng phong
-
cuồng sĩ
* Tham khảo ngữ cảnh
Lúc này cả gian phòng đương nhào lộn quay cuồng cùng một dịp
cuồng khấu
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cuồng khấu
* Từ tham khảo:
- cuồng loạn
- cuồng mộng
- cuồng ngôn
- cuồng nhiệt
- cuồng phong
- cuồng sĩ