| dã rượu | đt. Uống thuốc cho hết say rượu: Uống thuốc dã rượu. |
| Cô ấy ngất đi rồi thì chốc nữa cô ấy lại tỉnh... như ở xi nê ma ấy mà ! Nhung giật quả cam trong tay Đứa đưa cho Mạc nói : Này , ăn đi cho dã rượu ! May say quá rồi nên chỉ biết nói bậy thôi ! Bây giờ thì đi về ! Đoàn người kéo nhau rời khỏi chợ. |
* Từ tham khảo:
- chiêm tháng chạp dẫu đạp không ra
- chiêm thối cỏ, mùa nỏ đất
- chiêm thừa cấy nỏ, ré thừa bỏ đi
- chiêm tinh
- chiêm tinh học
- chiêm to tẽ, mùa nhẻ con