| đại hải | dt (H. đại: lớn; hải: biển) Biển lớn: Nước sông đổ vào đại hải. |
| đại hải | dt. Biển lớn. // Trường-gian đại-hải ngb. dài dòng khó khăn (chỉ lối văn) : Văn trường giang đại-hải. |
| Thế là hắn đọc tràng giang đại hải , lắm bài thơ tôi cũng chả biết của ai. |
| Hòa bỏ xuống từng lá bài cho một sảnh dài tràng giang đại hải : Thằng Thi đúng à. |
| 1140 Nguyên văn : "... hoàn xuất đại hải khẩu" , thiếu chữ "An". |
| Xe cấp cứu không di chuyển được Xe cứu thương của Bạc Liêu bị kẹt lại Chiếm làn đường xe gắn máy Chạy xe từ hướng Sóc Trăng về Cần Thơ , một tài xế cho rằng Nhà tôi ở xã Dđại hải, sát bên huyện Châu Thành nhưng lại không được miễn giảm tiền thu phí. |
| Qua kiểm tra cho thấy , nguồn gốc của số bình gas nói trên được thu mua tự do trong dân , thuộc nhiều nhãn hiệu : Dđại hảigas , Total gas , Valeximvt gas , Hatinh gas , Gaspetronas , Petro vietnam , Hunglong Petro... Lực lượng chức năng đã tiến hành lập biên bản xử phạt 35 triệu đồng , đồng thời thu giữ toàn bộ số bình gas nói trên. |
| Khi đến xã Dđại hảicủa huyện Kế Sách , tài xế được cho là không làm chủ tốc độ và lạc tay lái nên tông vào 3 xe máy cùng chiều. |
* Từ tham khảo:
- Hoa-lư
- hoà
- hoà-bình
- hoà-giải
- hoà-gian
- hoà-hợp