Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đại tội
dt
(H. đại: lớn; tội: tội) Tội nặng lắm
: Phản quốc là một đại tội.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
ngạp rạp
-
ngát
-
ngạt
-
ngạt
-
ngạt kéo
-
ngạt mũi
* Tham khảo ngữ cảnh
Viện kiểm sát đã truy tố hai bị cáo Sơn , Lê Anh về tội giết người ; các bị cáo Tấn , Trung , Long , D
đại tội
gây rối trật tự công cộng ; Hoàng Anh tội không tố giác tội phạm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đại tội
* Từ tham khảo:
- ngạp rạp
- ngát
- ngạt
- ngạt
- ngạt kéo
- ngạt mũi