| dàn ngang | đgt Như Dàn hàng ngang: Dàn ngang mà tiến lên. |
| Còn chú Huỳnh Tấn , trung đội trưởng chỉ huy đơn vị đang đứng bên đội hình trung đội dàn ngang , cũng giật mình vội vã chạy ra đứng nghiêm trước mặt tía nuôi tôi. |
| Đoàn thuyền to lớn của quân Minh dàn ngang trên sông Lam. |
Tên Sằng quay lưng , đi luôn vào vườn Bọn biệt kích vừa dàn ngang mặt đường xong thì đoàn người kéo tới. |
* Từ tham khảo:
- hệ thống đếm
- hệ thống hoá
- hệ thống tiền tệ
- hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học
- hệ thức
- hệ thức lượng