Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dạn người
tt
Nói giống vật đã quen gần người, nên không sợ người bắt
: Những con gà này đã dạn người rồi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
dạn người
t. Nói giống vật đã quen gần người, không sợ người nữa:
gà dạn người .
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
hờ hờ
-
hờ hững
-
hờ ơ
-
hờ ơ
-
hở
-
hở
* Tham khảo ngữ cảnh
Chúng rất
dạn người
, có mấy chú còn thản nhiên đi dạo quanh sân , thấy tôi ăn táo cũng chạy vào ăn cùng.
Cụ thể , vị HLV dày d
dạn người
Hàn Quốc không ngần ngại chạy quanh sân để nhặt bóng cho các cầu thủ mỗi khi bóng ra ngoài.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dạn người
* Từ tham khảo:
- hờ hờ
- hờ hững
- hờ ơ
- hờ ơ
- hở
- hở