| đặt lờ | đt. Nh. Đặt lọp. |
| Tháng trước thỉ dăng câu đặt lờ. |
| đặt lờ, đặt lợp Lờ , lợp đặt ở mương vườn , bờ ruộng , hóc lá Lờ , lợp là những thiết bị đang bằng tre , chỉ việc đặt xuống nước là có thể được bắt cá. |
| Chương trình hấp dẫn nhất trong mùa nước nổi là bơi xuồng chèo ra giữa đồng nước giăng lưới , dđặt lờ, đặt lợp để bắt cá vào cuối buổi chiều. |
* Từ tham khảo:
- lãnh-cảng
- lãnh-chủ
- lãnh-giải
- lãnh-hành
- lãnh-không
- lãnh-lược