Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đậu bình
đt. Thi đậu vào hạng giỏi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
huyết cầu tố
-
huyết chí
-
huyết chiến
-
huyết chứng
-
huyết cổ
-
huyết cổ
* Tham khảo ngữ cảnh
Những cánh trắng chấp chới rồi
đậu bình
yên lên những cành cây mướt xanh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đậu bình
* Từ tham khảo:
- huyết cầu tố
- huyết chí
- huyết chiến
- huyết chứng
- huyết cổ
- huyết cổ