Một ông cụ già trong bọn sáu ông , đầu râu tóc bạc , cũng ngồi ở "bàn trên" , khoan thai nói : Phải , đã trót thì phải trét , ông phó hội nói có lý lắm.
Giảm đau dđầu râungô có chứa các chất chống viêm và giảm đau giúp giảm đau đầu mãn tính.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): đầu râu
* Từ tham khảo:
- thi công
- thi cử
- thi đấu
- thi đình
- thi đua
- thi gan