| day mặt | đt. Quay mặt qua trái hoặc phải: Day mặt chỗ khác, day mặt cười // Nh. Day cửa: (R) Nhà day mặt ra lộ. |
| Quyên bậm môi , day mặt đi chỗ khác... Thằng Bé nói giọng giận dỗi : Chị út ơi , sao chị không cho em uống. |
| Chú qua nhà , bác Tư làm bộ day mặt vô tưới bụi hẹ kiểng , tưới hoài , nước chảy ròng ròng tràn ra hàng ba , ngước lên thấy chú Sa đang chỏi chân nhìn : Lâu quá ông anh không vô em uống trà? Bác Tư cười gượng : Tui kẹt quá chú ơi Rồi sợ chú Sa không tin , bác nói thêm Tui đau bao tử. |
* Từ tham khảo:
- tin vặt
- tin vội
- Tỉn
- tinh-ba
- tinh-bào
- tinh-bật