Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dậy trễ
đt. Thức dậy trễ hơn mọi bữa, sau giờ định:
Dậy trễ quá, xe đã chạy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chẻ tre
-
chen chân
-
chen lẫn
-
chèn bẩy
-
chẹn cổ
-
chẹn đường
* Tham khảo ngữ cảnh
*
* *
Khác với lệ thường , một sáng , ông thức
dậy trễ
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dậy trễ
* Từ tham khảo:
- chẻ tre
- chen chân
- chen lẫn
- chèn bẩy
- chẹn cổ
- chẹn đường