| đồ dệt | dt Những sản phầm của nghề dệt: Những đồ dệt của đồng bào miền núi rất đẹp. |
| đồ dệt | d. Từ dùng để chỉ chung những sản phẩm của nghề dệt. |
| Savage Vanessa , chuyên gia về dđồ dệtmay của trung tâm bán đấu giá Hansen (Anh) đánh giá , bộ đồ ngủ của nữ hoàng Victoria là một kiệt tác của sự đơn giản , với những đường may thủ công mềm mại và tinh tế. |
* Từ tham khảo:
- bộc phá
- bộc trực
- bộc tuệch
- bốc tuệch bộc toạc
- bôi
- bôi