| đỏ ngòm | tt. Nh. Đỏ lòm. |
| Gió từ biển khơi thổi tới , hun hút lùa qua những vòm lá đước tối om , thốc mạnh vào lều làm cho mái lá rung lên và ngọn lửa cháy lép bép trong đống củi hun bỗng phụt sáng đỏ ngòm... Cứ vài hôm lại có một ông khách tạt vào lều uống vài chén rượu với tía nuôi tôi. |
| Đứng nhìn ra sông thấy làn nước đỏ ngòm băng băng chảy. |
* Từ tham khảo:
- cơm sôi bớt lửa, chồng giận bớt lời
- cơm sôi cả lửa thì trào
- cơm sôi nhỏ lửa một đời không khê
- cơm sống về nồi chứ không sống về vung
- cơm sung cháo dền
- cơm tay cầm