| đồ nguội | dt. Thức ăn nguội lạnh: Đồ nguội nên hâm lại ăn // Thức ăn hấp hoặc nướng để điểm-tâm với bánh mì hay đem theo đường: Mua đồ nguội đem theo. |
| Pa tê theo cách gọi của người Bến Tre thực chất là một loại chả rất đặc biệt : Dai giòn sần sật , thơm tho beo béo mà người dân xứ dừa hay làm thủ công đãi trong các bữa tiệc , chung với nhiều loại dđồ nguộikhác. |
| Trong các dịp đám tiệc ở địa phương , pa tê thịt heo được xắt thành từng lát mỏng , xếp chung với chả lụa , chả da đầu heo , nem chua và ít bánh phồng tôm để làm nên một món riêng mà người quê gọi là dđồ nguội. |
| Trường hợp bất khả kháng , nếu buộc phải dùng bữa ở những quán ăn ven đường , cần hạn chế ăn dđồ nguội, chỉ nên chọn những món ăn nóng và được nấu sôi kỹ trước khi ăn. |
* Từ tham khảo:
- rắn cạp nong đầu vùng
- rắn cấc
- rắn câng
- rắn chắc
- rắn con lăm nuốt cả voi
- rắn đầu cứng cổ