| đỏ phừng phừng | tt Nói mặt đỏ vì tức giận: Trạng nguyên mặt đỏ phừng phừng, bèn đem bức tượng quì dưng làm bằng (LVT). |
| Máu dồn lên mặt Ling đỏ phừng phừng. |
| Thầy Pựt mặt đỏ phừng phừng vừa hát vừa bước đi trên những chiếc gai tua tủa , sắc nhọn , gọi là gai pựt(4). |
* Từ tham khảo:
- tuần phòng
- tuần phu
- tuần phủ
- tuần san
- tuần thú
- tuần ti