| đoản khí | dt. Chí-khí tê-liệt, xui bỏ dở công việc // Võ-khí ngắn. |
| đoản khí | đgt. Thởngắn, gấp, không đều, theo đông y. |
| Được dùng trị chứng chân khí suy kém , cơ thể thường xuyên có cảm giác mệt mỏi , đoản hơi , dđoản khí, chân tay lạnh , mạch yếu , người gầy yếu , cơ thể mới ốm dậy , kém ăn , trí nhớ suy giảm , người ở trạng thái căng thẳng thần kinh , trong người nóng , háo khát , đái tháo , tim loạn nhịp , sinh dục kém , trẻ em quá gầy yếu , chậm lớn. |
* Từ tham khảo:
- đoản kiếm
- đoản mạch
- đoản mạch
- đoản mệnh
- đoản ngữ
- đoản thán trường hu