| dưỡng thành | đgt (H. dưỡng: nuôi; thành: trở nên) Gây nên sau một thời gian rèn luyện: Dưỡng thành những thói quen tốt. |
| dưỡng thành | đt. Nuôi cho nên, gây nên. |
| dưỡng thành | đg. Gây nên. |
| Bởi nó được ddưỡng thànhtừ sự ganh đua , so sánh thiệt hơn , từ dục vọng muốn chiếm được nhiều hơn , nhiều hơn nữa. |
| Năm 2012 , tại Bệnh viện đã nuôi ddưỡng thànhcông trẻ sơ sinh có cân nặng thấp nhất là 500 gram. |
| Các nhà khoa học đã phát hiện thấy hoạt tính của men ADN PK chịu trách nhiệm cho việc chuyển đổi các chất dinh ddưỡng thànhchất béo , tăng lên theo tuổi tác. |
| Theo Trung tâm Y tế dự phòng TPHCM , từ 28/12 có thêm các đơn vị triển khai tiêm Pentaxim là Trung tâm Dinh ddưỡng thànhphố , Bệnh viện Nhi đồng 2 , Bệnh viện phụ sản Từ Dũ , Bệnh viện phụ sản Hùng Vương. |
* Từ tham khảo:
- gái giang hồ, trai tứ chiếng
- gái già
- gái giống cha giàu ba đụn, trai giống mẹ nghèo sụn xương
- gái goá
- gái goá chồng phòng không chực tiết, trai goá vợ mải miết ngoài đường
- gái goá lo việc triều đình