| đỡ thời | trgt Như Đỡ thì: Chưa mua được sách, phải mượn vở ghi của bạn để học đỡ thời. |
| đỡ thời | dt. Giúp trong một lúc khó khăn: Lúc nầy mà được chừng ấy tiền cũng đỡ thời. |
| đỡ thời | ph. nh. Đỡ thì. |
| Dùng bà dđỡ thờixưa , người phụ trách công việc kiểm tra trinh tiết của tân nương trước khi về nhà chồng chính là bà đỡ. |
| Thủ thuật kiểm tra của các bà dđỡ thờixưa chủ yếu là xem kỹ bộ phận sinh dục , kiểm tra màng trinh , không khác nhiều so với công việc những bác sĩ phụ khoa ngày nay. |
* Từ tham khảo:
- đóng
- đóng chèo một vai
- đóng cọc chăng dây
- đóng cửa
- đóng cửa bảo nhau
- đóng cửa đi ăn mày