| ghe phen | trt. Lắm phen, nhiều lần: Ghe phen bị cảnh-cáo mà không sợ. |
| ghe phen | - nhiều phen |
| ghe phen | trgt Nhiều lần: Trịnh Hâm là đứa gian tà, hại tôi buổi trước cũng đà ghe phen (LVT). |
BK ghe phen quạ nói với diều Vườn hoang cỏ rậm thì nhiều gà con. |
* Từ tham khảo:
- mặt hầm-hầm
- mặt hậu
- mặt hiền
- mặt hoa
- mặt hột điều
- mặt khạy